こちらのお店に前から興味があり、応募いたしました
こちらのおみせにまえからきょうみがあり、おうぼいたしました
I've been interested in this shop and applied.
Conveni·nhà hàng·bán lẻ——
Dành cho phỏng vấn baito visa du học·đặc định·cư trú gia đình.
15 mẫu·Thương lượng ca·NG·9 ngôn ngữ
Phỏng vấn baito Nhật thoải mái hơn phỏng vấn chính thức nhưng phép lịch sự cơ bản và biểu đạt tiếng Nhật bắt buộc. Đặc biệt du học sinh nước ngoài chắc chắn được xác nhận tuân thủ「giấy phép hoạt động ngoài tư cách (28 giờ/tuần giới hạn trên)」. Hướng dẫn chứa 15 mẫu dùng ngay cho conveni·nhà hàng·bán lẻ, biểu đạt lịch sự thương lượng ca, template trả lời các câu hỏi thường gặp như「thời gian mong muốn」「làm việc cuối năm đầu năm」.
こちらのお店に前から興味があり、応募いたしました
こちらのおみせにまえからきょうみがあり、おうぼいたしました
I've been interested in this shop and applied.
平日の夕方と、土日は終日勤務可能です
へいじつのゆうがたと、どにちはしゅうじつきんむかのうです
I can work weekday evenings and all day on weekends.
週○日、合計○時間程度を希望しております
しゅう○にち、ごうけい○じかんていどをきぼうしております
I'd like ○ days, about ○ hours total per week.
飲食店でのアルバイトは初めてですが、全力で覚えます
いんしょくてんでのアルバイトははじめてですが、ぜんりょくでおぼえます
It's my first restaurant job, but I'll do my best to learn.
日本語は日常会話レベルですが、接客用語を覚える自信があります
にほんごはにちじょうかいわレベルですが、せっきゃくようごをおぼえるじしんがあります
My Japanese is conversational, but I'm confident I can learn service language.
長期で働かせていただきたいと考えております
ちょうきではたらかせていただきたいとかんがえております
I'd like to work long-term.
試験期間中は、シフトを調整していただけると助かります
しけんきかんちゅうは、シフトをちょうせいしていただけるとたすかります
It helps if you could adjust shifts during exam periods.
本日は面接の機会をいただき、ありがとうございました
ほんじつはめんせつのきかいをいただき、ありがとうございました
Thank you for the interview opportunity today.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →