お電話ありがとうございます。○○でございます
おでんわありがとうございます。○○でございます
Cảm ơn bạn đã gọi. Đó là ○○
POINTCuộc gọi đầu tiên
Giới thiệu tên, người trung gian, tin nhắn của bạn—
Tập hợp các cụm từ để trả lời điện thoại.
お電話ありがとうございます。○○でございます
おでんわありがとうございます。○○でございます
Cảm ơn bạn đã gọi. Đó là ○○
いつもお世話になっております
いつもおせわになっております
cảm ơn bạn luôn
少々お待ちくださいませ
しょうしょうおまちくださいませ
Vui lòng đợi một lát
あいにく○○は席を外しております
あいにく○○はせきをはずしております
Thật không may, ○○ lại ở xa chỗ ngồi của anh ấy.
伝言をお預かりいたしましょうか
でんごんをおあずかりいたしましょうか
Bạn có muốn tôi để lại lời nhắn cho bạn không?
折り返しお電話させていただきます
おりかえしおでんわさせていただきます
Tôi sẽ gọi lại cho bạn.
お名前とご連絡先をお伺いできますでしょうか
おなまえとごれんらくさきをおうかがいできますでしょうか
Tôi có thể biết tên và thông tin liên lạc của bạn được không?
失礼いたします
しつれいいたします
Xin thứ lỗi cho tôi