予約をお願いしたいのですが
よやくをおねがいしたいのですが
Tôi muốn đặt chỗ trước.
Nhà hàng, thẩm mỹ viện, bệnh viện——
Tập hợp các cụm từ bạn có thể sử dụng khi đặt chỗ qua điện thoại.
予約をお願いしたいのですが
よやくをおねがいしたいのですが
Tôi muốn đặt chỗ trước.
○月○日、○時から○名でお願いします
○がつ○にち、○じから○めいでおねがいします
○ tháng ○ ngày, ○ thời gian, ○ tên, xin vui lòng.
窓際の席を希望します
まどぎわのせきをきぼうします
Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ
コース料理を予約できますか
コースりょうりをよやくできますか
Tôi có thể đặt trước bữa ăn được không?
アレルギー対応は可能ですか
アレルギーたいおうはかのうですか
Có thể điều trị dị ứng không?
予約を変更したいのですが
よやくをへんこうしたいのですが
Tôi muốn thay đổi đặt phòng của tôi.
キャンセルでお願いします
キャンセルでおねがいします
Vui lòng hủy
確認のメールを送っていただけますか
かくにんのメールをおくっていただけますか
Bạn có thể vui lòng gửi cho tôi một email xác nhận?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →