お世話になっております、○○社の○○です
おせわになっております、○○しゃの○○です
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, đây là ○○ từ công ty ○○.
POINTTừ việc cho biết tên của bạn
Rời khỏi/nghe máy trả lời tự động—
Một tập hợp các cụm từ tiêu chuẩn sẽ không thô lỗ.
お世話になっております、○○社の○○です
おせわになっております、○○しゃの○○です
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, đây là ○○ từ công ty ○○.
○○の件でお電話いたしました
○○のけんでおでんわいたしました
Tôi đã gọi cho bạn về ○○.
お手すきの際にご連絡いただけますと幸いです
おてすきのさいにごれんらくいただけますとさいわいです
Tôi sẽ đánh giá cao nếu bạn có thể liên hệ với tôi khi có cơ hội.
連絡先は○○○-○○○○-○○○○です
れんらくさきは○○○-○○○○-○○○○です
Thông tin liên hệ là ○○○-○○○○-○○○○
後ほど改めてお電話いたします
のちほどあらためておでんわいたします
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
緊急の場合は○○までご連絡ください
きんきゅうのばあいは○○までごれんらくください
Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng liên hệ ○○
本日は○時まで在席しております
ほんじつは○じまでざいせきしております
Tôi sẽ ở đây cho đến ○ giờ hôm nay.
それでは失礼いたします
それではしつれいいたします
Vậy xin thứ lỗi cho tôi nhé.