Nghe/Điện thoại

cụm từ máy trả lời

Rời khỏi/nghe máy trả lời tự động—
Một tập hợp các cụm từ tiêu chuẩn sẽ không thô lỗ.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

お世話になっております、○○社の○○です

おせわになっております、○○しゃの○○です

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, đây là ○○ từ công ty ○○.

POINTTừ việc cho biết tên của bạn

○○の件でお電話いたしました

○○のけんでおでんわいたしました

Tôi đã gọi cho bạn về ○○.

POINTkinh doanh đầu tiên

お手すきの際にご連絡いただけますと幸いです

おてすきのさいにごれんらくいただけますとさいわいです

Tôi sẽ đánh giá cao nếu bạn có thể liên hệ với tôi khi có cơ hội.

POINTyêu cầu gọi lại

連絡先は○○○-○○○○-○○○○です

れんらくさきは○○○-○○○○-○○○○です

Thông tin liên hệ là ○○○-○○○○-○○○○

POINTHãy chắc chắn để lại số của bạn

後ほど改めてお電話いたします

のちほどあらためておでんわいたします

Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.

POINTThông báo thu hồi

緊急の場合は○○までご連絡ください

きんきゅうのばあいは○○までごれんらくください

Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng liên hệ ○○

POINTLiên hệ thay thế

本日は○時まで在席しております

ほんじつは○じまでざいせきしております

Tôi sẽ ở đây cho đến ○ giờ hôm nay.

POINTCho biết thời gian tham dự của bạn

それでは失礼いたします

それではしつれいいたします

Vậy xin thứ lỗi cho tôi nhé.

POINTPhát biểu bế mạc

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Máy trả lời kéo dài bao nhiêu giây?
A. Trong khoảng 30 giây. Làm rõ các yêu cầu, tên và số.
Q. Tôi có thể cúp máy mà không để lại tin nhắn được không?
A. Trong kinh doanh, cách cư xử tốt là để mọi thứ như hiện tại. Thật là thô lỗ khi ngắt kết nối mà không nói một lời.
Q. Nếu không có sự trở lại thì sao?
A. Đợi một ngày làm việc, gọi lại và để lại tin nhắn khác.