Nghe/Điện thoại

Các cụm từ để trả lời cuộc gọi khiếu nại

Tuyển tập các câu tiếng Nhật để bình tĩnh đáp lại những khách hàng đang tức giận.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

この度はご迷惑をおかけし、誠に申し訳ございません

このたびはごめいわくをおかけし、まことにもうしわけございません

Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào gây ra.

POINTXin lỗi trước

詳しくお聞かせいただけますでしょうか

くわしくおきかせいただけますでしょうか

Bạn có thể vui lòng cho tôi biết thêm chi tiết?

POINTthái độ lắng nghe

お話を伺わせていただきます

おはなしをうかがわせていただきます

Tôi muốn nghe ý kiến ​​từ bạn

POINTlắng nghe

さようでございましたか

さようでございましたか

Tạm biệt

POINTSự cảm thông từ bi

ご不快な思いをさせてしまい、申し訳ございません

ごふかいなおもいをさせてしまい、もうしわけございません

Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào gây ra.

POINTxem xét cảm xúc

担当部署に確認し、折り返しご連絡いたします

たんとうぶしょにかくにんし、おりかえしごれんらくいたします

Chúng tôi sẽ kiểm tra với bộ phận liên quan và liên hệ lại với bạn.

POINTHướng giải quyết

ご意見は今後の改善に活かしてまいります

ごいけんはこんごのかいぜんにいかしてまいります

Chúng tôi sẽ sử dụng phản hồi của bạn để cải thiện trong tương lai.

POINTphần cuối của câu chuyện

貴重なご意見、ありがとうございます

きちょうなごいけん、ありがとうございます

Cảm ơn ý kiến ​​​​có giá trị của bạn.

POINTĐóng lại với lòng biết ơn

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Điều đầu tiên cần làm là gì?
A. Trước hết xin gửi lời xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra.
Q. Nếu bạn không thể đưa ra câu trả lời ngay lập tức thì sao?
A. Tiết kiệm thời gian bằng cách nói "Tôi sẽ kiểm tra và liên hệ lại với bạn" và liên hệ lại với bạn.
Q. Nếu bạn không thể tự mình giải quyết vấn đề thì sao?
A. Leo thang thay mặt cấp trên là điều cơ bản.