忘れ物をしてしまいました
わすれものをしてしまいました
Tôi đã quên một cái gì đó
POINTtừ đầu tiên
Xe lửa, taxi, phương tiện——
Bộ sưu tập các cụm từ để tìm đồ bị thất lạc.
忘れ物をしてしまいました
わすれものをしてしまいました
Tôi đã quên một cái gì đó
○色の○○を探しています
○いろの○○をさがしています
Đang tìm kiếm ○○ của ○màu
○時頃、○○駅で降りました
○じごろ、○○えきでおりました
Tôi xuống ga ○○ vào khoảng ○ giờ.
中身は○○が入っています
なかみは○○がはいっています
Có ○○ bên trong.
届いていませんでしょうか
とどいていませんでしょうか
Nó vẫn chưa tới à?
見つかりましたらご連絡ください
みつかりましたらごれんらくください
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn tìm thấy nó
受取には何が必要ですか
うけとりにはなにがひつようですか
Tôi cần nhận được gì?
遺失物届を提出したいです
いしつぶつとどけをていしゅつしたいです
Tôi muốn gửi báo cáo đồ bị thất lạc.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →