Nghe/Điện thoại

Các cụm từ để hỏi về đồ bị thất lạc

Xe lửa, taxi, phương tiện——
Bộ sưu tập các cụm từ để tìm đồ bị thất lạc.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 cụm)

忘れ物をしてしまいました

わすれものをしてしまいました

Tôi đã quên một cái gì đó

POINTtừ đầu tiên

○色の○○を探しています

○いろの○○をさがしています

Đang tìm kiếm ○○ của ○màu

POINTChỉ định màu + đối tượng

○時頃、○○駅で降りました

○じごろ、○○えきでおりました

Tôi xuống ga ○○ vào khoảng ○ giờ.

POINTThời gian và địa điểm cụ thể

中身は○○が入っています

なかみは○○がはいっています

Có ○○ bên trong.

POINTTài liệu xác nhận quyền sở hữu

届いていませんでしょうか

とどいていませんでしょうか

Nó vẫn chưa tới à?

POINTMẫu truy vấn

見つかりましたらご連絡ください

みつかりましたらごれんらくください

Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn tìm thấy nó

POINTđể lại thông tin liên lạc

受取には何が必要ですか

うけとりにはなにがひつようですか

Tôi cần nhận được gì?

POINTCần có thẻ căn cước, v.v.

遺失物届を提出したいです

いしつぶつとどけをていしゅつしたいです

Tôi muốn gửi báo cáo đồ bị thất lạc.

POINTThủ tục cảnh sát

Bạn muốn luyện nói các cụm từ này không?

Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.

Luyện tập với ECHO App →

Luyện phát âm với ứng dụng ECHO

Với âm thanh người bản xứ và AI kiểm tra phát âm, hãy sử dụng thành thạo những cụm từ đã học.

Luyện tập với ứng dụng ECHO →

Câu hỏi thường gặp

Q. Tôi có nên báo cảnh sát không?
A. Mang đồ có giá trị đến cho cảnh sát. Đối với đường sắt và cơ sở vật chất, vui lòng đến trung tâm đồ thất lạc của mỗi công ty.
Q. Thời gian lưu trữ là gì?
A. Đường sắt sẽ tiếp tục quản lý trong khoảng một tuần, sau đó sẽ được chuyển giao cho cảnh sát.
Q. Tôi có thể yêu cầu từ nước ngoài không?
A. Điều này có thể thực hiện được qua điện thoại hoặc email. Vận chuyển cũng có thể có sẵn.