出生届を提出しに来ました
しゅっせいとどけをていしゅつしにきました
Tôi đến đây để nộp giấy khai sinh.
Trong vòng 14 ngày sau khi sinh—
Thu thập cụm từ để gửi đăng ký khai sinh.
出生届を提出しに来ました
しゅっせいとどけをていしゅつしにきました
Tôi đến đây để nộp giấy khai sinh.
○月○日に生まれました
○がつ○にちにうまれました
Sinh ngày ○ tháng ○
出生証明書はこちらです
しゅっせいしょうめいしょはこちらです
Bấm vào đây để lấy giấy khai sinh
児童手当も同時に申請したいです
じどうてあてもどうじにしんせいしたいです
Tôi muốn xin trợ cấp nuôi con cùng lúc.
国民健康保険の加入もお願いします
こくみんけんこうほけんのかにゅうもおねがいします
Vui lòng đăng ký Bảo hiểm Y tế Quốc gia.
両親とも外国籍です
りょうしんともがいこくせきです
Cả bố và mẹ đều là người nước ngoài
在留資格取得の手続きはどうすれば
ざいりゅうしかくしゅとくのてつづきはどうすれば
Tôi phải làm thủ tục như thế nào để có được tư cách lưu trú?
母国の大使館にも届出が必要ですか
ぼこくのたいしかんにもとどけでがひつようですか
Tôi có cần phải thông báo cho đại sứ quán ở nước tôi không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →