恐れ入ります
おそれいります
Cảm ơn bạn đã dành thời gian
POINTcảnh ánh sáng
Lời xin lỗi nhẹ nhàng/Lời xin lỗi nghiêm túc——
Một tập hợp các cụm từ xin lỗi kính cẩn cho từng tình huống.
恐れ入ります
おそれいります
Cảm ơn bạn đã dành thời gian
申し訳ございません
もうしわけございません
Tôi xin lỗi
大変申し訳ございません
たいへんもうしわけございません
tôi rất xin lỗi
心よりお詫び申し上げます
こころよりおわびもうしあげます
Tôi thành thật xin lỗi.
ご迷惑をおかけしました
ごめいわくをおかけしました
Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.
不手際のあった旨、お詫びいたします
ふてぎわのあったむね、おわびいたします
Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.
弁解の余地もございません
べんかいのよちもございません
Không có chỗ cho lời bào chữa.
二度とこのようなことがないよう努めます
にどとこのようなことがないようつとめます
Tôi sẽ cố gắng hết sức để ngăn chặn điều này xảy ra lần nữa.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →