恐れ入ります
おそれいります
Cảm ơn bạn đã dành thời gian
POINTlòng biết ơn nhẹ nhàng
Từ lòng biết ơn hàng ngày đến những vấn đề quan trọng---
Biểu hiện lòng biết ơn theo từng giai đoạn.
恐れ入ります
おそれいります
Cảm ơn bạn đã dành thời gian
ありがとうございます
ありがとうございます
Cảm ơn
誠にありがとうございます
まことにありがとうございます
Cảm ơn rất nhiều
心より感謝申し上げます
こころよりかんしゃもうしあげます
Cảm ơn bạn từ tận đáy lòng
お心遣いいただき、恐縮でございます
おこころづかいいただき、きょうしゅくでございます
Cảm ơn bạn đã xem xét.
大変助かりました
たいへんたすかりました
Nó rất hữu ích
貴重なお時間を頂戴しまして
きちょうなおじかんをちょうだいしまして
Cảm ơn bạn đã dành thời gian quý báu của bạn.
重ねて御礼申し上げます
かさねておれいもうしあげます
Cảm ơn bạn một lần nữa.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →