お名前を教えてください
おなまえをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết tên của bạn
POINTTiếng Nhật + Ô
“O” trong tiếng Nhật và “go” trong tiếng Trung—
Một tập hợp các cụm từ dùng cho các cách sử dụng khác nhau của bikago.
お名前を教えてください
おなまえをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết tên của bạn
ご住所をお伺いできますか
ごじゅうしょをおうかがいできますか
Tôi có thể có địa chỉ của bạn không?
お手紙ありがとうございます
おてがみありがとうございます
Cảm ơn vì lá thư của bạn
ご連絡お待ちしております
ごれんらくおまちしております
Chúng tôi mong muốn được nghe từ bạn
お電話ありがとうございます
おでんわありがとうございます
Cảm ơn bạn đã gọi
お料理が美味しいです
おりょうりがおいしいです
Thức ăn rất ngon
お飲み物はいかがですか
おのみものはいかがですか
Bạn có muốn uống gì không?
ご紹介いただいた○○です
ごしょうかいいただいた○○です
Đây là ○○ mà bạn đã giới thiệu cho tôi.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →