子どもが迷子になりました
こどもがまいごになりました
Con tôi bị lạc.
Thành thạo tiếng Nhật cho Người mất tích bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
子どもが迷子になりました
こどもがまいごになりました
Con tôi bị lạc.
館内放送で呼び出していただけますか
かんないほうそうでよびだしていただけますか
Bạn có thể thông báo qua PA được không?
5歳の男の子、赤い服を着ています
ごさいのおとこのこ、あかいふくをきています
Cậu bé 5 tuổi mặc quần áo màu đỏ.
最後に見たのは1時間前、1階のおもちゃ売場です
さいごにみたのはいちじかんまえ、いっかいのおもちゃうりばです
Nhìn thấy lần cuối cách đây 1 giờ ở khu vực đồ chơi.
警察に相談したいのですが
けいさつにそうだんしたいのですが
Tôi muốn liên lạc với cảnh sát.
行方不明届を出したいです
ゆくえふめいとどけをだしたいです
Tôi muốn nộp báo cáo về người mất tích.
家族の写真を持っています
かぞくのしゃしんをもっています
Tôi có một bức ảnh của thành viên gia đình.
認知症の父が家に戻ってきません
にんちしょうのちちがいえにもどってきません
Cha tôi mắc chứng mất trí nhớ vẫn chưa trở lại.
SNSで情報拡散してもいいですか
SNSでじょうほうかくさんしてもいいですか
Tôi có thể chia sẻ thông tin trên mạng xã hội không?
見つかったら連絡してください
みつかったられんらくしてください
Hãy liên hệ với tôi khi tìm thấy.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →