非常用持ち出し袋を買いたいのですが
ひじょうようもちだしぶくろをかいたいのですが
Tôi muốn mua một bộ dụng cụ khẩn cấp.
Thành thạo tiếng Nhật cho Chuẩn bị ứng phó động đất bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
非常用持ち出し袋を買いたいのですが
ひじょうようもちだしぶくろをかいたいのですが
Tôi muốn mua một bộ dụng cụ khẩn cấp.
中身は何を入れておくべきですか
なかみはなにをいれておくべきですか
Bên trong nên có gì?
3日分の食料と水で足りますか
みっかぶんのしょくりょうとみずでたりますか
3 ngày ăn/uống có đủ không?
家具の固定金具を探しています
かぐのこていかなぐをさがしています
Đang tìm khung neo đồ nội thất.
自治会の避難訓練に参加したいです
じちかいのひなんくんれんにさんかしたいです
Tôi muốn tham gia diễn tập cộng đồng.
地震保険はどのくらいの補償ですか
じしんほけんはどのくらいのほしょうですか
Phạm vi bảo hiểm động đất là gì?
住んでいる地域の震度予測は
すんでいるちいきのしんどよそくは
Cường độ địa chấn dự đoán là bao nhiêu?
津波の危険はありますか
つなみのきけんはありますか
Có nguy cơ sóng thần không?
液状化の可能性があるエリアですか
えきじょうかのかのうせいがあるえりあですか
Đây có phải là vùng hóa lỏng?
緊急地震速報は多言語対応していますか
きんきゅうじしんそくほうはたげんごたいおうしていますか
Cảnh báo động đất có đa ngôn ngữ không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →