母乳の出が悪くて心配です
ぼにゅうのでがわるくてしんぱいです
Tôi lo lắng nguồn sữa của tôi thấp.
Thành thạo tiếng Nhật cho Cho con bú bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
母乳の出が悪くて心配です
ぼにゅうのでがわるくてしんぱいです
Tôi lo lắng nguồn sữa của tôi thấp.
赤ちゃんの体重が増えていないのですが
あかちゃんのたいじゅうがふえていないのですが
Bé không tăng cân.
乳房が熱を持って痛いです
にゅうぼうがねつをもっていたいです
Ngực tôi nóng và đau.
乳腺炎でしょうか
にゅうせんえんでしょうか
Nó có thể là viêm vú?
おっぱいマッサージをお願いしたいのですが
おっぱいまっさーじをおねがいしたいのですが
Tôi muốn được mát-xa ngực.
授乳姿勢を教えてください
じゅにゅうしせいをおしえてください
Xin hãy dạy tôi tư thế cho ăn.
哺乳瓶を嫌がるのですが
ほにゅうびんをいやがるのですが
Bé từ chối bú bình.
ミルクとの混合栄養にしたいです
みるくとのこんごうえいようにしたいです
Tôi muốn cho ăn hỗn hợp.
卒乳の時期はいつがいいですか
そつにゅうのじきはいつがいいですか
Khi nào tôi nên ngừng cho con bú?
薬を飲んでも母乳を与えられますか
くすりをのんでもぼにゅうをあたえられますか
Tôi có thể cho con bú khi đang dùng thuốc không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →