転入届を出しに来ました
てんにゅうとどけをだしにきました
Tôi đến để nộp thông báo chuyển đến cư trú.
Mẫu câu tiếng Nhật cho người nói tiếng Bồ Đào Nha khi làm thủ tục tại tòa thị chính.
転入届を出しに来ました
てんにゅうとどけをだしにきました
Tôi đến để nộp thông báo chuyển đến cư trú.
在留カードはこちらです
ざいりゅうカードはこちらです
Đây là thẻ cư trú của tôi.
ポルトガル語の通訳はいますか
ポルトガルごのつうやくはいますか
Có phiên dịch tiếng Bồ Đào Nha không?
国民健康保険に加入したいです
こくみんけんこうほけんにかにゅうしたいです
Tôi muốn đăng ký Bảo hiểm Y tế Quốc dân.
住民票をお願いします
じゅうみんひょうをおねがいします
Tôi muốn xin bản sao giấy chứng nhận cư trú (jūminhyō).
子供の学校について相談したいです
こどものがっこうについてそうだんしたいです
Tôi muốn trao đổi về việc học ở trường của con tôi.
年金について教えてください
ねんきんについておしえてください
Xin giải thích cho tôi về chế độ lương hưu.
書類を書くのを手伝っていただけますか
しょるいをかくのをてつだっていただけますか
Anh/chị có thể giúp tôi điền giấy tờ không?