初めての受診です
はじめてのじゅしんです
Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi
POINTTại quầy lễ tân
Dành cho người nói tiếng Anh ở Nhật Bản——
các cụm từ bệnh viện tiếng Nhật thiết yếu.
初めての受診です
はじめてのじゅしんです
Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi
保険証を持っています
ほけんしょうをもっています
Tôi có thẻ bảo hiểm
○○が痛いです
○○がいたいです
○○ đau
熱があります
ねつがあります
tôi bị sốt
アレルギーがあります
アレルギーがあります
tôi bị dị ứng
英語で話せる先生はいますか
えいごではなせるせんせいはいますか
Bạn có giáo viên nào có thể nói được tiếng Anh không?
薬はいつ飲みますか
くすりはいつのみますか
khi nào bạn uống thuốc
お会計はいくらですか
おかいけいはいくらですか
Hóa đơn là bao nhiêu?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →