Đa ngôn ngữ

Cụm từ tự giới thiệu cho người nói tiếng Nepal

Mẫu câu tiếng Nhật để người nói tiếng Nepal tự giới thiệu ở Nhật.

Ban biên tập Synergia

Nội dung học được trên trang này

Cụm từ thực hành (8 câu)

○○と申します

○○ともうします

Xin chào

POINTChào hỏi ban ngày

ネパールから参りました

ネパールからまいりました

Cảm ơn

POINTBày tỏ cảm ơn

日本に来て○年になります

にほんにきて○ねんになります

Xin lỗi

POINTGọi người khác

○○で働いております

○○ではたらいております

Bao nhiêu tiền?

POINTDùng khi mua sắm

趣味は○○です

しゅみは○○です

Cho tôi cái này

POINTGọi món hoặc mua hàng

日本語を勉強しております

にほんごをべんきょうしております

Nhà ga ở đâu?

POINTHỏi đường

よろしくお願いいたします

よろしくおねがいいたします

Ngon quá

POINTNói cảm nhận món ăn

ネパール料理も作れます

ネパールりょうりもつくれます

Cho tôi thanh toán

POINTYêu cầu thanh toán

Câu hỏi thường gặp

Q. Trang này dành cho ai?
A. Dành cho người nước ngoài tại Nhật có nền tảng ngôn ngữ này và muốn học các câu tiếng Nhật dùng trong đời sống.
Q. Chỉ cần nhớ tiếng Nhật là đủ không?
A. Nên ghi nhớ câu tiếng Nhật trước, sau đó xác nhận nghĩa bằng ngôn ngữ của mình để dễ dùng trong thực tế.
Q. Có thể luyện phát âm không?
A. Bạn có thể xem phần cách đọc và luyện nói thành tiếng nhiều lần.