ネット詐欺の被害に遭いました
ねっとさぎのひがいにあいました
Tôi là nạn nhân của lừa đảo trực tuyến.
Thành thạo tiếng Nhật cho Lừa đảo mạng và phishing bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
ネット詐欺の被害に遭いました
ねっとさぎのひがいにあいました
Tôi là nạn nhân của lừa đảo trực tuyến.
フィッシングメールをクリックしてしまいました
ふぃっしんぐめーるをくりっくしてしまいました
Tôi đã nhấp vào một email lừa đảo.
クレジットカードを不正利用されました
くれじっとかーどをふせいりようされました
Thẻ tín dụng của tôi đã bị sử dụng sai mục đích.
身に覚えのない引き落としがあります
みにおぼえのないひきおとしがあります
Các khoản phí trái phép trên tài khoản của tôi.
銀行口座を凍結していただけますか
ぎんこうこうざをとうけつしていただけますか
Bạn có thể đóng băng tài khoản ngân hàng của tôi không?
被害届を出したいのですが
ひがいとどけをだしたいのですが
Tôi muốn nộp báo cáo thiệt hại.
オレオレ詐欺に騙されました
おれおれさぎにだまされました
Tôi đã bị lừa bởi một trò lừa đảo qua điện thoại.
消費者ホットライン188に電話します
しょうひしゃほっとらいん188にでんわします
Tôi sẽ gọi tới Đường dây nóng Người tiêu dùng 188.
SNSで知り合った人に送金してしまいました
SNSでしりあったひとにそうきんしてしまいました
Tôi đã gửi tiền cho một người tôi gặp trên SNS.
同じ被害に遭わないようにしたいです
おなじひがいにあわないようにしたいです
Tôi muốn ngăn chặn thiệt hại thêm.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →