ご指導ありがとうございます
ごしどうありがとうございます
Cảm ơn bạn đã hướng dẫn
Truyền đạt lòng biết ơn của bạn một cách đúng đắn——
Bộ sưu tập các cụm từ cảm ơn có thể được sử dụng trong công việc.
ご指導ありがとうございます
ごしどうありがとうございます
Cảm ơn bạn đã hướng dẫn
お陰様で無事完了いたしました
おかげさまでぶじかんりょういたしました
Nhờ bạn mà nó đã được hoàn thành thành công.
大変助かりました
たいへんたすかりました
Nó rất hữu ích
お手数をおかけしましたが、ありがとうございました
おてすうをおかけしましたが、ありがとうございました
Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này và cảm ơn bạn rất nhiều.
お心遣いいただき、恐縮です
おこころづかいいただき、きょうしゅくです
Cảm ơn bạn đã xem xét.
温かいお言葉をいただき、ありがとうございます
あたたかいおことばをいただき、ありがとうございます
Cảm ơn những lời tốt đẹp của bạn.
次回も頑張りますので、よろしくお願いいたします
じかいもがんばりますので、よろしくおねがいいたします
Lần sau tôi sẽ cố gắng hết sức, cảm ơn bạn rất nhiều.
ささやかですが、こちら皆様でどうぞ
ささやかですが、こちらみなさまでどうぞ
Việc nhỏ thôi nhưng hãy tham gia cùng chúng tôi nhé.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →