この子の健康状態を教えてください
このこのけんこうじょうたいをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết về sức khỏe của người này.
Thành thạo tiếng Nhật cho Nhận nuôi thú cưng bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
この子の健康状態を教えてください
このこのけんこうじょうたいをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết về sức khỏe của người này.
ワクチンは何を接種していますか
わくちんはなにをせっしゅしていますか
Nó đã được tiêm những loại vắc xin nào?
血統書は付いていますか
けっとうしょはついていますか
Có giấy chứng nhận phả hệ không?
親犬・親猫は見られますか
おやいぬ・おやねこはみられますか
Tôi có thể gặp bố mẹ được không?
飼育環境について質問してもいいですか
しいくかんきょうについてしつもんしてもいいですか
Cho mình hỏi về môi trường chăn nuôi được không?
初期費用はいくらくらいかかりますか
しょきひようはいくらくらいかかりますか
Chi phí ban đầu là bao nhiêu?
トライアル期間はありますか
とらいあるきかんはありますか
Có thời gian dùng thử không?
譲渡契約書の内容を確認させてください
じょうとけいやくしょのないようをかくにんさせてください
Hãy để tôi xem lại hợp đồng nhận con nuôi.
賃貸住まいなのですが、飼っても大丈夫ですか
ちんたいずまいなのですが、かってもだいじょうぶですか
Tôi sống trong một căn hộ cho thuê. Nuôi thú cưng có ổn không?
アフターフォローはありますか
あふたーふぉろーはありますか
Có hỗ trợ sau khi nhận con nuôi không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →