緊急です。今すぐ診ていただけますか
きんきゅうです。いますぐみていただけますか
Đây là trường hợp khẩn cấp. Bây giờ bạn có thể nhìn thấy thú cưng của tôi không?
Thành thạo tiếng Nhật cho Cấp cứu thú cưng bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
緊急です。今すぐ診ていただけますか
きんきゅうです。いますぐみていただけますか
Đây là trường hợp khẩn cấp. Bây giờ bạn có thể nhìn thấy thú cưng của tôi không?
犬が意識を失いました
いぬがいしきをうしないました
Con chó của tôi bất tỉnh.
けいれんを起こしています
けいれんをおこしています
Nó đang bị co giật.
チョコレートを食べてしまいました
ちょこれーとをたべてしまいました
Nó đã ăn sô cô la.
観葉植物をかじったようです
かんようしょくぶつをかじったようです
Có vẻ như nó đã nhai một cây trồng trong nhà.
車にひかれました。後ろ足を動かせません
くるまにひかれました。うしろあしをうごかせません
Bị xe đâm. Không thể di chuyển hai chân sau.
いつから症状が出ましたか
いつからしょうじょうがでましたか
(Q của bác sĩ thú y) Các triệu chứng bắt đầu khi nào?
今、移動手段がありません
いま、いどうしゅだんがありません
Hiện tại tôi không có phương tiện đi lại.
応急処置として何をすればいいですか
おうきゅうしょちとしてなにをすればいいですか
Tôi nên làm gì sơ cứu?
保険証はありませんが、支払いはできます
ほけんしょうはありませんが、しはらいはできます
Không có thẻ bảo hiểm, nhưng tôi có thể trả.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →