良いお年をお迎えください
よいおとしをおむかえください
Tôi chúc bạn một năm mới tốt lành (trước ngày 1 tháng 1).
Lời chúc đầu năm, nghi thức thờ cúng và quà tặng năm mới.
Một bộ sưu tập các cụm từ để đón năm mới thật đẹp ở Nhật Bản.
良いお年をお迎えください
よいおとしをおむかえください
Tôi chúc bạn một năm mới tốt lành (trước ngày 1 tháng 1).
明けましておめでとうございます
あけましておめでとうございます
Chúc mừng năm mới (sau ngày 1 tháng 1).
本年もよろしくお願いいたします
ほんねんもよろしくおねがいいたします
Tôi cũng mong được làm việc với bạn trong năm nay.
初詣はどちらの神社に行かれますか
はつもうではどちらのじんじゃにいかれますか
Bạn sẽ ghé thăm ngôi đền nào trong lễ Hatsumode?
二礼二拍手一礼が基本の作法です
にれいにはくしゅいちれいがきほんのさほうです
Hai lạy, hai vỗ tay, một cúi chào là cách cơ bản.
おみくじを引いてみます
おみくじをひいてみます
Tôi sẽ thử vẽ một lá phiếu may mắn.
お守りを授与していただきたいのですが
おまもりをじゅよしていただきたいのですが
Tôi muốn nhận được một lá bùa.
おせち料理をいただきました
おせちりょうりをいただきました
Tôi đã có osechi (ẩm thực năm mới).
お年玉をありがとうございます
おとしだまをありがとうございます
Cảm ơn bạn vì tiền năm mới.
今年もよいご縁がありますように
ことしもよいごえんがありますように
Chúc năm nay cũng có mối quan hệ tốt đẹp.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →