このたびはご愁傷様でございます
このたびはごしゅうしょうさまでございます
Tôi thực sự xin lỗi vì sự mất mát của bạn.
Lời chia buồn, lời chia buồn và nghi thức chia buồn.
Một tập hợp các cụm từ để truyền đạt lời chia buồn mà không thô lỗ.
このたびはご愁傷様でございます
このたびはごしゅうしょうさまでございます
Tôi thực sự xin lỗi vì sự mất mát của bạn.
心よりお悔やみ申し上げます
こころよりおくやみもうしあげます
Lời chia buồn chân thành của tôi.
さぞお力落としのことと存じます
さぞおちからおとしのこととぞんじます
Tôi chỉ có thể tưởng tượng trái tim bạn nặng nề như thế nào.
ささやかですがお花料をお納めください
ささやかですがおはなりょうをおおさめください
Xin hãy nhận lấy món quà nhỏ này.
ご冥福をお祈りいたします
ごめいふくをおいのりいたします
Tôi cầu nguyện cho linh hồn họ được yên nghỉ.
お線香をあげさせていただきます
おせんこうをあげさせていただきます
Tôi có thể dâng hương được không?
安らかにお眠りください
やすらかにおねむりください
Cầu mong họ được yên nghỉ.
何かお手伝いできることがあればお申し付けください
なにかおてつだいできることがあればおもうしつけください
Vui lòng cho tôi biết nếu tôi có thể giúp được gì.
お通夜に参列させていただきます
おつやにさんれつさせていただきます
Tôi sẽ tham dự lễ đánh thức.
どうかお体にはお気をつけください
どうかおからだにはおきをつけください
Xin hãy chăm sóc bản thân.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →