交通事故を起こしてしまいました
こうつうじこをおこしてしまいました
Tôi đã từng bị tai nạn giao thông.
Tai nạn, sự cố, thiếu gas.
Tuyển tập các cụm từ tiếng Nhật mà bạn muốn truyền đạt chính xác trong lúc hoảng loạn.
交通事故を起こしてしまいました
こうつうじこをおこしてしまいました
Tôi đã từng bị tai nạn giao thông.
怪我人はおりません
けがにんはおりません
Không có ai bị thương.
場所は○○区○○町の○○交差点付近です
ばしょは○○くの○○ちょうの○○こうさてんふきんです
Vị trí gần ngã tư XX thị trấn XX, phường XX.
運転免許証と保険証券を拝見できますか
うんてんめんきょしょうとほけんしょうけんをはいけんできますか
Tôi có thể xem giấy phép và hợp đồng bảo hiểm của bạn không?
保険会社に連絡を取らせていただきます
ほけんがいしゃにれんらくをとらせていただきます
Tôi sẽ liên hệ với công ty bảo hiểm của tôi.
エンジンがかからなくなってしまいました
エンジンがかからなくなってしまいました
Động cơ sẽ không khởi động.
JAFを呼んでいただけますでしょうか
JAFをよんでいただけますでしょうか
Bạn có thể gọi JAF hộ tôi được không?
レギュラー満タンでお願いします
レギュラーまんたんでおねがいします
Làm ơn đổ đầy bình thường.
窓拭きもお願いできますか
まどふきもおねがいできますか
Bạn cũng có thể lau cửa sổ được không?
タイヤの空気圧を見ていただけますか
タイヤのくうきあつをみていただけますか
Bạn có thể kiểm tra áp suất lốp được không?
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →