祖父母の介護経験から、この仕事に関心を持ちました
そふぼのかいごけいけんから、このしごとにかんしんをもちました
Care for my grandparents sparked my interest in this work.
Ngành điều dưỡng Nhật không thể duy trì không có người nước ngoài.
Biểu đạt phỏng vấn theo đặc định·EPA·thẻ cư trú.
15 mẫu·Ứng đối·NG·9 ngôn ngữ
Ngành điều dưỡng Nhật nhu cầu bùng nổ do「vấn đề 2025」(thế hệ dankai trên 75 tuổi), không có nhân lực điều dưỡng nước ngoài không thể vận hành. Đường vào đa dạng: đặc định 1 (điều dưỡng), EPA (Indonesia·Philippines·Việt Nam), thực tập sinh kỹ năng, chứng chỉ nhà nước kaigofukushishi. Mỗi loại có câu hỏi đặc trưng trong phỏng vấn. Hướng dẫn chứa 15 mẫu về ứng đối người dùng·phối hợp đội·hiểu đa văn hóa·kế hoạch lấy chứng chỉ.
祖父母の介護経験から、この仕事に関心を持ちました
そふぼのかいごけいけんから、このしごとにかんしんをもちました
Care for my grandparents sparked my interest in this work.
利用者様一人ひとりに寄り添う介護をしたいと考えております
りようしゃさまひとりひとりによりそうかいごをしたいとかんがえております
I want to provide care that stays close to each resident.
前職では○年、介護補助として勤務しておりました
ぜんしょくでは○ねん、かいごほじょとしてきんむしておりました
I worked as a care assistant for ○ years.
夜勤も対応可能です
やきんもたいおうかのうです
I can work night shifts.
介護福祉士の資格取得を目指して勉強しております
かいごふくししのしかくしゅとくをめざしてべんきょうしております
I'm studying to become a certified care worker.
チームで情報共有しながら、丁寧なケアを心がけます
チームでじょうほうきょうゆうしながら、ていねいなケアをこころがけます
I share info within the team while providing careful care.
利用者様のご家族ともコミュニケーションを大切にしたいです
りようしゃさまのごかぞくともコミュニケーションをたいせつにしたいです
I value communication with residents' families too.
日本の介護現場で長く働きたいと考えております
にほんのかいごげんばでながくはたらきたいとかんがえております
I want to work in Japan's care field long-term.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →