歯が痛いので診てもらえますか
はがいたいのでみてもらえますか
Răng tôi đau quá. Bạn có thể kiểm tra nó?
Thành thạo tiếng Nhật cho Đặt lịch nha khoa bằng kính ngữ tự nhiên. Bối cảnh · NG · mức lịch sự · đối dịch 9 ngôn ngữ
歯が痛いので診てもらえますか
はがいたいのでみてもらえますか
Răng tôi đau quá. Bạn có thể kiểm tra nó?
右下の奥歯が冷たいものでしみます
みぎしたのおくばがつめたいものでしみます
Răng hàm dưới bên phải của tôi đau nhức vì lạnh.
虫歯になっているかもしれません
むしばになっているかもしれません
Tôi có thể bị sâu răng.
歯茎から血が出ます
はぐきからちがでます
Nướu của tôi bị chảy máu.
保険証を持ってきました
ほけんしょうをもってきました
Tôi mang theo thẻ bảo hiểm của mình.
治療にはどのくらい通う必要がありますか
ちりょうにはどのくらいかようひつようがありますか
Cần bao nhiêu lượt truy cập?
痛み止めを処方していただけますか
いたみどめをしょほうしていただけますか
Bạn có thể kê đơn thuốc giảm đau được không?
ホワイトニングは可能でしょうか
ホワイトニングはかのうでしょうか
Có làm trắng được không?
歯列矯正の相談もできますか
しれつきょうせいのそうだんもできますか
Tôi cũng có thể được tư vấn về chỉnh nha không?
次回の予約は来週の土曜でお願いします
じかいのよやくはらいしゅうのどようでおねがいします
Tôi muốn cuộc hẹn tiếp theo của tôi vào thứ Bảy tới.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →