注文番号は○○です
ちゅうもんばんごうは○○です
Số thứ tự là ○○
POINTBắt đầu yêu cầu
Giao hàng, trả lại và hỗ trợ khách hàng——
Bộ sưu tập cụm từ dành cho các yêu cầu đặt hàng qua thư.
注文番号は○○です
ちゅうもんばんごうは○○です
Số thứ tự là ○○
商品が届いていません
しょうひんがとどいていません
Sản phẩm chưa đến
商品が破損していました
しょうひんがはそんしていました
Sản phẩm đã bị hư hỏng
違う商品が届きました
ちがうしょうひんがとどきました
Tôi đã nhận được một sản phẩm khác
返品したいです
へんぴんしたいです
Tôi muốn trả lại cái này
交換をお願いします
こうかんをおねがいします
Hãy trao đổi
返金手続きをお願いします
へんきんてつづきをおねがいします
Vui lòng xử lý hoàn tiền
領収書を再発行してください
りょうしゅうしょをさいはっこうしてください
Vui lòng cấp lại biên nhận
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →