Các câu tiếng Nhật dùng trên điện thoại
Tuyển tập các câu trả lời điện thoại bằng tiếng Nhật. Giải thích các cụm từ dành riêng cho các cuộc gọi điện thoại, chẳng hạn như các cuộc gọi, yêu cầu và tin nhắn của công ty.
Bộ cụm từ đề xuất
Các cụm từ để nghe lại
Tuyển tập các câu lịch sự để hỏi khi bạn không hiểu tiếng Nhật của người khác. Y...
聞き取り・電話Các câu cơ bản khi trả lời điện thoại
Các cụm từ cơ bản để nhận và thực hiện cuộc gọi. Những cách diễn đạt tiêu chuẩn ...
聞き取り・電話Cụm từ đặt chỗ qua điện thoại
Các câu tiếng Nhật để đặt chỗ qua điện thoại. Một bộ sưu tập các biểu thức dành ...
聞き取り・電話gọi tên các cụm từ nghe
Cụm từ xác nhận khi yêu cầu danh từ riêng như tên, tên công ty qua điện thoại. C...
聞き取り・電話Các cụm từ để trả lời cuộc gọi khiếu nại
Các cụm từ tiếng Nhật để trả lời cuộc gọi khiếu nại của khách hàng. Các cách xin...
聞き取り・電話Thông báo tại nhà ga và cơ sở công cộng
Tuyển tập các câu tiếng Nhật thường dùng trong các thông báo tại nhà ga, sân bay...
聞き取り・電話cụm từ máy trả lời
Các câu tiếng Nhật để rời đi và nghe máy trả lời tự động. Mẫu tin nhắn và ghi ch...
聞き取り・電話cụm từ trì hoãn tàu
Các câu tiếng Nhật dùng khi tàu bị hoãn hoặc hủy. Biểu thức để đặt câu hỏi cho n...
聞き取り・電話Các cụm từ để hỏi về đồ bị thất lạc
Các mẫu câu tiếng Nhật khi hỏi về đồ thất lạc trên tàu hoặc các cơ sở vật chất. ...
聞き取り・電話Những câu chúc tiếng Nhật đơn giản
Tuyển tập các mẫu câu để hỏi tiếng Nhật dễ dàng. Cách yêu cầu `` chậm '', `` dễ ...