入会の案内をお願いできますか
にゅうかいのあんないをおねがいできますか
Bạn có thể cho tôi thông tin thành viên được không?
Tư cách thành viên, phí và cách sử dụng máy.
Bộ sưu tập các cụm từ tiếng Nhật giúp bạn bắt đầu những thói quen lành mạnh.
入会の案内をお願いできますか
にゅうかいのあんないをおねがいできますか
Bạn có thể cho tôi thông tin thành viên được không?
見学させていただくことは可能でしょうか
けんがくさせていただくことはかのうでしょうか
Liệu có thể có một chuyến du lịch được không?
料金プランを教えていただけますか
りょうきんプランをおしえていただけますか
Bạn có thể cho tôi biết về kế hoạch giá cả.
休会の手続きはどうすればよいでしょうか
きゅうかいのてつづきはどうすればよいでしょうか
Làm cách nào để tạm dừng tư cách thành viên của tôi?
このマシンの使い方を教えていただけますか
このマシンのつかいかたをおしえていただけますか
Bạn có thể chỉ cho tôi cách sử dụng máy này được không?
パーソナルトレーニングを予約したいのですが
パーソナルトレーニングをよやくしたいのですが
Tôi muốn đặt một buổi đào tạo cá nhân.
スタジオレッスンの予約方法を教えてください
スタジオレッスンのよやくほうほうをおしえてください
Xin vui lòng cho tôi biết làm thế nào để đặt lớp học studio.
ロッカーの鍵を貸していただけますか
ロッカーのかぎをかしていただけますか
Tôi có thể mượn chìa khóa tủ được không?
シャワールームは使えますか
シャワールームはつかえますか
Phòng tắm có sẵn không?
退会の手続きをお願いします
たいかいのてつづきをおねがいします
Tôi muốn hủy tư cách thành viên của mình.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →