体験レッスンを受けてみたいのですが
たいけんレッスンをうけてみたいのですが
Tôi muốn thử một buổi học thử.
Nấu ăn, yoga, tennis, khiêu vũ.
Bộ sưu tập các cụm từ tiếng Nhật để bắt đầu một sở thích mới.
体験レッスンを受けてみたいのですが
たいけんレッスンをうけてみたいのですが
Tôi muốn thử một buổi học thử.
初心者でも参加できますか
しょしんしゃでもさんかできますか
Người mới bắt đầu có thể tham gia không?
持ち物は何が必要でしょうか
もちものはなにがひつようでしょうか
Tôi cần mang theo những gì?
服装の指定はありますか
ふくそうのしていはありますか
Có quy định về trang phục không?
今の動きをもう一度見せていただけますか
いまのうごきをもういちどみせていただけますか
Bạn có thể chỉ cho tôi động tác đó một lần nữa được không?
少しゆっくり教えていただけますか
すこしゆっくりおしえていただけますか
Bạn có thể dạy chậm hơn một chút được không?
私のレベルに合ったクラスはどれでしょうか
わたしのレベルにあったクラスはどれでしょうか
Lớp nào phù hợp với trình độ của tôi?
入会させていただきたいです
にゅうかいさせていただきたいです
Tôi muốn đăng ký.
月何回のコースがありますか
つきなんかいのコースがありますか
Bạn có kế hoạch tần số nào?
今日はありがとうございました、大変楽しかったです
きょうはありがとうございました、たいへんたのしかったです
Cảm ơn bạn vì ngày hôm nay, tôi thực sự rất thích nó.
Ứng dụng ECHO cung cấp âm thanh bản ngữ và phản hồi phát âm AI.
Luyện tập với ECHO App →