聞き取り・電話

Nghe tiếng Nhật

Một tập hợp các cụm từ để tăng cường khả năng nghe hiểu tiếng Nhật của bạn. Mẹo để hiểu các cuộc gọi điện thoại, thông báo, cuộc trò chuyện công việc, v.v. chỉ bằng âm thanh.

Bộ cụm từ đề xuất

聞き取り・電話

Các cụm từ để nghe lại

Tuyển tập các câu lịch sự để hỏi khi bạn không hiểu tiếng Nhật của người khác. Y...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

Các câu cơ bản khi trả lời điện thoại

Các cụm từ cơ bản để nhận và thực hiện cuộc gọi. Những cách diễn đạt tiêu chuẩn ...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

Cụm từ đặt chỗ qua điện thoại

Các câu tiếng Nhật để đặt chỗ qua điện thoại. Một bộ sưu tập các biểu thức dành ...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

gọi tên các cụm từ nghe

Cụm từ xác nhận khi yêu cầu danh từ riêng như tên, tên công ty qua điện thoại. C...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

Các cụm từ để trả lời cuộc gọi khiếu nại

Các cụm từ tiếng Nhật để trả lời cuộc gọi khiếu nại của khách hàng. Các cách xin...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

Thông báo tại nhà ga và cơ sở công cộng

Tuyển tập các câu tiếng Nhật thường dùng trong các thông báo tại nhà ga, sân bay...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

cụm từ máy trả lời

Các câu tiếng Nhật để rời đi và nghe máy trả lời tự động. Mẫu tin nhắn và ghi ch...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

cụm từ trì hoãn tàu

Các câu tiếng Nhật dùng khi tàu bị hoãn hoặc hủy. Biểu thức để đặt câu hỏi cho n...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

Các cụm từ để hỏi về đồ bị thất lạc

Các mẫu câu tiếng Nhật khi hỏi về đồ thất lạc trên tàu hoặc các cơ sở vật chất. ...

📖 8 cụm
聞き取り・電話

Những câu chúc tiếng Nhật đơn giản

Tuyển tập các mẫu câu để hỏi tiếng Nhật dễ dàng. Cách yêu cầu `` chậm '', `` dễ ...

📖 8 cụm

Xem tất cả trang của gói nghe/điện thoại →