Cổng thông tin tiếng Nhật dành cho người nước ngoài
Cổng thông tin cụm từ tiếng Nhật dành cho người nước ngoài sống ở Nhật Bản. Tập hợp các cụm từ dùng trong cuộc sống hàng ngày như cửa hàng tiện lợi, ngân hàng, bưu điện, tàu hỏa, v.v.
Bộ cụm từ đề xuất
Các cụm từ để mở tài khoản ngân hàng
Các câu tiếng Nhật khi mở tài khoản ngân hàng. Đại diện cho quầy, máy ATM và thẻ...
生活・手続きcụm từ bưu điện
Các câu tiếng Nhật sử dụng tại quầy bưu điện. Đại diện cho thư từ, bưu kiện, vận...
生活・手続きcụm từ vé tàu
Các câu tiếng Nhật dùng ở quầy ga và máy bán vé. Biểu thức mua vé đi lại, vé tốc...
生活・手続きcụm từ đi taxi
Các câu tiếng Nhật khi lên và xuống taxi. Cách thông báo điểm đến, giá vé và biê...
生活・手続きCụm từ hợp đồng căn hộ
Những câu tiếng Nhật dùng khi ký hợp đồng căn hộ tại đại lý bất động sản. Biểu t...
生活・手続きCụm từ hợp đồng Lifeline
Các câu tiếng Nhật dùng khi ký hợp đồng, khởi động và dừng điện, gas và nước. Tr...
生活・手続きcụm từ hợp đồng internet
Các cụm từ tiếng Nhật được sử dụng trong hợp đồng cáp quang/đường dây di động. B...
生活・手続きCụm từ sử dụng cửa hàng tiện lợi
Những câu tiếng Nhật dùng ở cửa hàng tiện lợi Biểu thức kế toán, thanh toán hóa ...
生活・手続きcụm từ nộp thuế
Các câu tiếng Nhật dùng khi nộp thuế cư trú, thuế thu nhập và thuế ô tô. Tư vấn ...
生活・手続きcụm từ giấy phép lái xe
Các câu tiếng Nhật sử dụng tại trung tâm cấp giấy phép lái xe. Biểu hiện của việ...