多言語対応

Cụm từ tiếng Nhật dành cho người nói tiếng Trung

Tuyển tập các cụm từ tiếng Nhật dành cho người học tiếng mẹ đẻ là tiếng Trung. Chúng tôi đã sắp xếp những điểm mà người nói tiếng Trung nên đặc biệt cẩn thận, chẳng hạn như các nghĩa khác nhau của chữ Hán.

Bộ cụm từ đề xuất

Đa ngôn ngữ

Cụm từ công việc cho người nói tiếng Hàn

Các mẫu câu tiếng Nhật thường dùng tại nơi làm việc cho người nói tiếng Hàn.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Hội thoại hằng ngày cho người nói tiếng Trung

Các mẫu câu tiếng Nhật hằng ngày cho người nói tiếng Trung sống ở Nhật.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Cụm từ nơi làm việc cho người nói tiếng Việt

Các mẫu câu tiếng Nhật dùng trong công việc cho người nói tiếng Việt.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Cụm từ bệnh viện cho người nói tiếng Anh

Mẫu câu giúp người nói tiếng Anh trình bày triệu chứng và yêu cầu tại bệnh viện Nhật.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Cụm từ ở tòa thị chính cho người nói tiếng Bồ Đào Nha

Mẫu câu tiếng Nhật cho người nói tiếng Bồ Đào Nha khi làm thủ tục tại tòa thị chính.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Cụm từ tự giới thiệu cho người nói tiếng Nepal

Mẫu câu tiếng Nhật để người nói tiếng Nepal tự giới thiệu ở Nhật.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Cụm từ công việc cho người nói tiếng Indonesia

Mẫu câu tiếng Nhật tại nơi làm việc cho người nói tiếng Indonesia.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục
Đa ngôn ngữ

Cụm từ hằng ngày cho người nói tiếng Myanmar

Mẫu câu tiếng Nhật hằng ngày cho người nói tiếng Myanmar tại Nhật.

📖 8 cụm・FAQ 3 mục

Xem tất cả trang của gói Cụm từ theo ngôn ngữ →